óp xọp

Học thuật
Thân thiện
óp xọp

Một em bé đang chơi với quả bóng óp xọp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất ít, rất kém, không đáng kể: Dùng để mô tả một thứ đó số lượng, chất lượng hoặc giá trị rất thấp, không đạt mức mong đợi hoặc tiêu chuẩn tối thiểu.
    • Xoàng xĩnh, tầm thường: Chỉ sự vật, sự việc không nổi bật, đáng chú ý hoặc giá trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phần thưởng cho người thắng cuộc nghe nói óp xọp lắm. (Phần thưởng cho người thắng cuộc nghe nói rất ít/không đáng kể.)
    • Lương tháng đầu của sinh viên mới ra trường thường còn óp xọp. (Lương tháng đầu của sinh viên mới ra trường thường còn rất thấp.)
    • Buổi biểu diễn ấy óp xọp, chẳng đặc sắc. (Buổi biểu diễn ấy rất tầm thường, chẳng đặc sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi, nghèo nàn: Từ này thường được dùng trong văn nói với sắc thái nhấn mạnh, đôi khi ý chê bai, coi thường.
    • Món quà óp xọp thế này thì tặng làm . (Món quà ít ỏi/xoàng xĩnh thế này thì tặng làm .)
Biến thể từ gần giống
  • Óp ẹp (tính từ): Cũng có nghĩa tương tự "óp xọp", chỉ sự ít ỏi, không đáng giá.
    • Đồng lương óp ẹp chẳng đủ sống. (Đồng lương ít ỏi chẳng đủ sống.)
  • Xoàng xĩnh (tính từ): Tầm thường, không xuất sắc.
    • Chiếc điện thoại xoàng xĩnh. (Chiếc điện thoại tầm thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Ít ỏi: số lượng rất ít.
  • Khiêm tốn: Nhỏ bé, không lớn (về quy mô, số lượng).
  • Tầm thường: Không đặc biệt, xuất sắc.
Từ trái nghĩa
  • Hậu hĩnh: Rộng rãi, nhiều (thường nói về phần thưởng, đãi ngộ).
  • Đồ sộ: To lớn, quy mô lớn.
  • Giá trị: giá trị cao, đáng quý.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "óp xọp" mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật, thích hợp cho giao tiếp hàng ngày hơn văn viết trang trọng.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng để phàn nàn, chê bai hoặc so sánh một cách tiêu cực về số lượng, chất lượng của một thứ đó.
óp xọp

Một em bé đang chơi với quả bóng óp xọp.

  1. óp lắm.

Từ chứa "óp xọp"